Cập Nhật Phí Phạt Trả Chậm Và Lãi Suất Thẻ Tín Dụng VPBank Mới Nhất 2020

Khi là chủ sở hữu loại thẻ này, bạn cần phải nắm rõ các thông tin, đặc biệt là về phí phạt trả chậm và lãi suất thẻ tín dụng VPBank. Dưới đây, chúng tôi sẽ cập nhật biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng mới nhất của ngân hàng VPBank mà bạn có thể tham khảo. Thẻ tín dụng VPBank nổi bật với tính linh hoạt trong thanh toán và quản lý chi tiêu. Chính vì thế, nhu cầu đăng kí mở thẻ tín dụng VPBank ngày càng được khách hàng quan tâm.

>> Sao Kê Thẻ Tín Dụng Là Gì? Hướng Dẫn Cách Xem Ngày Sao Kê Thẻ Tín Dụng VPBank

>> Từ A – Z Cách Tham Gia Chương Trình Trả Góp Thẻ Tín Dụng VPBank Lãi Suất 0%

Đôi nét về thẻ tín dụng VPBank

Thẻ tín dụng VPBank là sản phẩm thẻ do ngân hàng VPBank liên kết với các tổ chức quốc tế, phát hành cho khách hàng khi có nhu cầu. Với tấm thẻ này, bạn có thể thoải mái chi tiêu trước, trả tiền sau, được cấp hạn mức tín dụng từ 10 triệu cho đến 2 tỷ đồng để sử dụng. Số tiền này được ngân hàng cấp tùy thuộc vào lịch sử tín dụng và năng lực tài chính của bạn khi mở thẻ.

Thẻ tín dụng VPBank
Thẻ tín dụng VPBank

Các loại thẻ tín dụng VPBank

Ngân hàng VPBank hiện nay cung cấp cho thị trường 12 loại thẻ tín dụng đáp ứng được đa dạng nhu cầu của khách hàng, cụ thể như sau:

  • Thẻ tín dụng Number 1
  • Thẻ tín dụng Mastercard MC2
  • Thẻ tín dụng VPBank StepUP
  • Thẻ tín dụng VPLady
  • Thẻ tín dụng VPBank Visa Platinum Travel Miles
  • Thẻ tín dụng VPBank Platinum Mastercard (Loyalty)
  • Thẻ tín dụng Titanium Cashback Mastercard
  • Thẻ tín dụng Mastercard Platinum Cashback
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Classic MasterCard
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Titanium MasterCard
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Platinum MasterCard
  • Thẻ Đồng thương hiệu Vietnam Airlines – VPBank Platinum Master Card

Khi sở hữu trong tay thẻ tín dụng VPBank, bạn có thể dễ dàng thanh toán tại hàng chục triệu điểm thanh toán trong và ngoài nước. Được giảm giá khi mua hàng trực tiếp, mua hàng trực tuyến tại nhiều các đơn vị liên kết. Ngoài ra, bạn có thể rút tiền mặt thẻ tín dụng VPBank tại hàng triệu ATM/POS có biểu tượng Visa/Mastercard.

Lãi suất thẻ tín dụng VPBank là bao nhiêu?

Trước khi tìm hiểu về lãi suất thẻ tín dụng VPBank, bạn cần phải hiểu rõ về các thuật ngữ liên quan, cụ thể như sau:

Lãi suất thẻ tín dụng VPBank
Lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Lãi suất thẻ tín dụng là gì?

Lãi suất thẻ tín dụng là mức lãi suất mà chủ thẻ phải thanh toán do chậm dư nợ thẻ tín dụng của kì trước. Các ngân hàng thường quy định một khoảng thời gian miễn lãi nhất định. Nếu khách hàng thanh toán đầy đủ số dư nợ thẻ tín dụng trong khoảng thời gian này, bạn sẽ không phải trả phí trả chậm và lãi suất.

Các thuật ngữ liên quan

Chu kỳ thanh toán

Là khoảng thời gian 30 ngày mà ngân hàng sẽ chốt những giao dịch mà bạn đã thực hiện trong tháng đó.

Thời gian âm hạn

Là thời hạn mà bạn phải trả nợ để không bị tính phí phạt và lãi suất. Thông thường, các ngân hàng sẽ cộng thêm 15 ngày sau ngày cuối của chu kì thanh toán để bạn huy động được số tiền phải trả.

Ngày sao kê thẻ tín dụng

Là ngày ngân hàng sẽ gửi cho bạn thông báo tất cả các khoản giao dịch phát sinh từ thẻ tín dụng, số tiền thanh toán, số tiền tối thiểu, ngày thanh toán, phí, lãi, các bút toán điều chỉnh (nếu có). Thông thường, ngày sao kê thường rơi vào 20 – 25 của tháng đó. Hình thức nhận sao kê là qua địa chỉ email và tin nhắn trên số điện thoại mà bạn đã đăng kí cho ngân hàng khi phát hành thẻ.

Lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Năm 2020, ngân hàng VPBank quy định lãi suất thẻ tín dụng đối với thẻ chính và thẻ phụ cho khách hàng cá nhân, căn cứ vào ngày sao kê áp dụng với từng dòng thẻ, loại thẻ sẽ có lãi suất mới khác nhau, cụ thể như sau:

Dòng thẻ Tên thẻ Lãi suất hiện tại/tháng Lãi suất mới/tháng Ngày sao kê Ngày áp dụng lãi suất mới
Classic VPBank MC2 Mastercard 3.19% 3.49% 05 06/06/2019

(đối với thẻ cũ)

23 24/06/2019

(đối với thẻ mới)

VPBank No.1 Mastercard 3.75% 3.99% 05 06/06/2019
Titanium VPBank Lady Mastercard 2.79% 2.99% 20 21/06/2019
VPBank StepUp Mastercard 2.79% 2.99% 20 21/06/2019
VPBank Titanium Cashback MasterCard 2.79% 2.99% 25 26/06/2019
Platinum VPBank Platinum MasterCard 2.59% 2.79% 10 11/06/2019

(đối với thẻ cũ)

25 26/06/2019

(đối với thẻ mới)

VPBank VNA Platinum MasterCard 2.59% 2.79% 10  

11/06/2019

VPBank Platinum Cashback MasterCard 2.59% 2.79% 25 26/06/2019
VPBank Priority Platinum MasterCard 2.59% 2.79% 20 21/06/2019
VPBank Priority VNA Platinum MasterCard

 

2.59% 2.79% 21/06/2019
VPBank MobiFone Platinum MasterCard 2.59% 2.79% 26/06/2019

Lãi suất rút tiền mặt thẻ tín dụng VPBank

Bạn có thể sử dụng thẻ tín dụng VPBank để rút tiền mặt. Khi rút tiền mặt từ thẻ tín dụng VPBank, lãi suất sẽ được tính ngay từ thời điểm rút tiền. Lưu ý, thời hạn miễn lãi không áp dụng trong giao dịch này.

+ Đối với thẻ Vp VPBank No.1 MasterCard và Mobifone – VPBank Classic MasterCard, phí rút tiền là 0% trên giá trị giao dịch. Còn đối với các loại thẻ tín dụng còn lại, mức phí là  4%, tối thiểu là 50.000 VND/mỗi giao dịch.

+ Đối với các giao dịch quốc tế, áp dụng mức phí từ 2,5% – 3,5%/giao dịch tùy vào từng loại thẻ.

+ Khi rút tiền tại ATM của các ngân hàng khác, bạn có thể sẽ chịu thêm một khoản phí nữa tùy theo quy định của ngân hàng đó.

Cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Khách hàng sẽ được 45 ngày miễn lãi, tuy nhiên, sau thời gian trên, bạn không thanh toán dư nợ thẻ tín dụng, ngân hàng VPBank sẽ bắt đầu tính lãi suất. Thông thường, bạn sẽ phải thanh toán tối thiểu là 5% trên tổng dư nợ cuối kỳ. Đây là số tiền tối thiểu bạn phải trả ngân hàng để không bị tính phí trả chậm.

Cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank khá dễ dàng
Cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank khá dễ dàng

Giả sử, bạn sử dụng thẻ tín dụng VPBank có chu kì thanh toán từ ngày 15/06/2020 đến 15/07/2020. Vào ngày 16/6, bạn mua sản phẩm áo lớp tại cửa hàng Đồng phục Hải Anh với số tiền 5 triệu đồng. Như vậy, vào ngày 15/07, ngân hàng VPBank sẽ gửi cho bạn một bảng sao kê với số tiền cần thanh toán và hạn thanh toán là 30/7.

Nếu bạn trả đủ 5 triệu đồng trước ngày 30/7, bạn sẽ không bị ngân hàng phạt phí và tính lãi. Trong trường hợp, bạn thanh toán từ ngày 31/7 trở đi,  bạn sẽ bị tính lãi suất là 5% x 5.000.000 = 250.000 đồng. Như vậy, tổng số tiền bạn phải thanh toán cho ngân hàng là 5.000.000 + 250.000 = 5.250.000 đồng.

>>> XEM THÊM: Hướng Dẫn Cách Thanh Toán Dư Nợ Thẻ Tín Dụng VPBank

Biểu phí sử dụng thẻ tín dụng ngân hàng VPBank

Những khoản phí mà bạn sẽ phải chi trả khi sử dụng thẻ tín dụng VPBank như sau:

Phí thường niên

Đây là khoản phí dịch vụ hàng năm để duy trì tài khoản thẻ tín dụng. Phí thường niên thẻ tín dụng VPBank cụ thể như sau:

+ Thẻ chính: Từ 150.000 VNĐ – 800.000 VNĐ

+ Thẻ phụ: Từ 0 VNĐ – 250.000 VNĐ

Phí phạt chậm thanh toán

Nếu khách hàng không thanh toán hay chậm thanh toán số dư nợ thẻ tín dụng, bạn sẽ phải trả phí phạt trả chậm thẻ tín dụng VPBank. Khoản phí này hiện nay được quy định là 5%, tối thiểu từ 149.000 VNĐ, tối đa là 999.000 VNĐ.

Nội Dung Liên Quan: Dịch Vụ Đáo Hạn Thẻ Tín Dụng VPBank – Dichvuthetindung.vn

Phí vượt hạn mức tín dụng

Nếu bạn sử dụng vượt hạn mức tín dụng cho phép, bạn sẽ phải đóng khoản phí này. Từng ngân hàng sẽ quy định mức phí cụ thể khác nhau hoặc được tính trên số % số tiền vượt hạn mức tín dụng.

Phí chuyển đổi ngoại tệ

Thẻ tín dụng VPBank cho phép khách hàng thanh toán các giao dịch bằng ngoại tệ tại các quốc gia trên thế giới. Số tiền ngoại tệ sẽ được chuyển đổi theo tỷ giá ngoại hối được Ngân hàng nhà nước quy định, thể hiện bằng VNĐ trên bảng sao kê, bạn sẽ mất thêm chi phí chuyển đổi ngoại tệ, thường sẽ dao động từ 2,5% – 3% trên số tiền của mỗi giao dịch.

Nắm vững các loại phí khi sử dụng thẻ tín dụng VPBank
Nắm vững các loại phí khi sử dụng thẻ tín dụng VPBank

>> Chi Tiết Các Điều Kiện Và Thủ Tục Mở Thẻ Tín Dụng VPBank

>> Hướng Dẫn Cách Tính Lãi Suất Quá Hạn Thẻ Tín Dụng Techcombank

Trên đây, chúng tôi đã chia sẻ đến bạn cụ thể mức phí phạt trả chậm và lãi suất thẻ tín dụng VPBank. Hi vọng, bạn sẽ lên kế hoạch chi tiêu hợp lí và sử dụng thẻ tín dụng hiệu quả nhất.

Nguồn: https://dichvuthetindung.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *