TOP 13 Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (Chân trời sáng tạo) năm 2023 có đáp án

Chỉ 130k mua trọn bộ Đề thi Toán 2 Chân trời sáng tạo bản word có lời giải chi tiết:

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 – NGUYEN THANH TUYEN – Ngân hàng Vietcombank (QR)

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1. Kết quả của phép tính 45 + 55 là:

A. 99

B. 100

C. 91

D. 95

Câu 2. Kết quả của phép tính 99 43 là:

A. 54

B. 55

C. 56

D. 57

Câu 3. Tuần này, thứ hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, thứ ba là ngày nào?

A. Ngày 7 tháng 12

B. Ngày 8 tháng 12

C. Ngày 9 tháng 12

D. Ngày 10 tháng 12

Câu 4. Hình sau có:

[Năm 2021] Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo

A. 2 tam giác

B. 3 tam giác

C. 4 tam giác

D. 5 tam giác

Câu 5. Trong phép cộng có tổng bằng 19, số hạng thứ nhất bằng 9. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?

A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Câu 6. Số liền trước của 76 là số nào?

A. 74

B. 75

C. 76

D. 77

B. Phần tự luận : Làm các bài tập sau:

Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a, 25 + 9 b, 100 – 16

Câu 8. (1 điểm) Tìm x

a, x + 5 = 22 b, x – 15 = 25

Câu 9. (1 điểm) Bao gạo nặng 54 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 17 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Câu 10. (1 điểm) Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 2

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 90

C. 99

D. 100

Câu 2: Số liền trước của 69 là:

A. 60

B. 68

C. 70

D. 80

Câu 3: Hiệu là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:

A. 16

B. 33

C. 32

D. 18

Câu 4: 28 + 72 – 20 = … Kết quả của phép tính là:

A. 60

B. 100

C. 70

D. 80

Câu 5: Chuông reo vào học lúc 7 giờ. Bạn An đến trường lúc 8 giờ. Vậy An đi học muộn bao nhiêu phút?

A. 10

B. 30

C. 40

D. 60

Câu 6: 1 ngày có…. giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 12

B. 24

C. 14

D. 15

Câu 7: Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?

[Năm 2021] Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8: Trong vườn có 45 cây ổi, số cây ổi ít hơn số cây na là 18 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây na?

A. 63 cây.

B. 27 cây

C. 62 cây

D. 28 cây

B. Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 29 + 27 59 + 31 b. 70 – 35 81 – 37

Câu 2: (1 điểm) Tìm x

a. x – 28 = 44 b. 100 – x = 36

Câu 3: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 57 ki-lô-gam gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 18 ki-lô-gam gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 4: (1 điểm) Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 35 thì được số có hai chữ số giống nhau mà tổng hai chữ số đó bằng 18.

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số liền trước của 99 là:

A. 100

B. 99

C. 98

D. 97

Câu 2: Khoảng thời gian nào dài nhất ?

A. 1 tuần lễ

B. 1 ngày

C. 1 giờ

D. 1 tháng

Câu 3: Số cần điền vào ô trống là:

[Năm 2021] Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo

A. 84

B. 48

C. 21

D. 98

Câu 4: Biết 75 – ☐ = 70 + 5. Số điền vào ô trống là:

A. 5

B. 0

C. 7

D. 10

Câu 5: Tính kết quả 72 – 36 + 24 = ?

A. 16

B. 26

C. 50

D. 60

Câu 6: Mảnh vải xanh dài 75 dm. Mảnh vải đỏ dài hơn mảnh vải xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu đề – xi – mét?

A. 82 dm

B. 92 dm

C. 93 dm

D. 58 dm

Câu 7: Hình vẽ bên có

A. 3 hình tam giác B. 4 hình tam giác C. 5 hình tam giác D. 6 hình tam giác

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

82 – 8 65 – 16 58 + 37 65 + 28

Câu 2: (1 điểm) Tìm x:

x + 25 = 37 58 – x = 29

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 3: (2 điểm) Một cửa hàng có 98 chiếc xe đạp và xe máy, trong đó có 29 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe máy?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 4: (1 điểm) Tìm X là số tròn chục, biết: 53 – 18 < X < 38 + 27

Các giá trị của X là:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I. Trắc nghiệm

II. Tự luận

Câu 1: (2 điểm) Học sinh đặt tính theo hàng dọc

82 – 8 = 74

65 – 16 = 49

58 + 37 = 95

65 + 28 = 93

Câu 2: (1 điểm) Tìm x:

x + 25 = 37

x = 37 – 25

x = 12

58 – x = 29

x = 58 – 29

x = 29

Câu 3:

Cửa hàng có số chiếc xe máy là:

98 – 29 = 69 (xe máy)

Đáp số: 69 xe máy

Câu 4: Ta có: 53 – 18 = 35

38 + 27 = 65

X là số tròn chục lớn hơn 35 và nhở hơn 65, vậy X là 40, 50, 60

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 4

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số đứng liền sau số 84 là:

A. 88

B. 85

C. 86

D. 83

Câu 2: 39 + 7 = ?

A. 47

B. 46

C. 45

D. 48

Câu 3: Tính hiệu, biết số bị trừ là 41 và số trừ là 5

A. 34

B. 33

C. 35

D. 36

Câu 4: Các số 28, 36, 19, 54, 37 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 36, 54, 19, 37, 28

B. 54, 37, 36, 19, 28

C. 54, 36, 28, 19, 37

D. 54, 37, 36, 28, 19

Câu 5: An có 22 quyển truyện tranh. Bình có ít hơn An 7 quyển. Hỏi Bình có bao nhiêu quyển truyện tranh ?

A. 16

B. 17

C. 15

D. 14

Câu 6: Thứ ba tuần này là ngày 18 tháng 8. Thứ ba tuần sau là ngày gì ?

A. Ngày 25 tháng 8

B. Ngày 26 tháng 8

C. Ngày 11 tháng 8

D. Ngày 10 tháng 8

Câu 7: Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác ?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 53cm – 4dm = ….. cm

A. 49

B. 50

C. 13

D. 19

II. Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

36 + 43 88 – 65 27 + 15 80 – 46

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 2: Tìm x (1,5 điểm)

x + 19 = 72

x – 37 = 28

100 – x = 45

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 3: (1,5 điểm) Con bò cân nặng 80 ki – lô – gam. Con heo nhẹ hơn con bò 21 ki – lô – gam. Hỏi con heo cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam.

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 4: (1 điểm) Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 32 thì được 58?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I. Trắc nghiệm

II. Tự luận

Câu 1: Học sinh đặt tính theo hàng dọc

36 + 43 = 89

88 – 65 = 23

27 + 15 = 42

80 – 46 = 34

Câu 2: Tìm x

x + 19 = 72

x = 72 – 19

x = 53

x – 37 = 28

x = 28 + 37

x = 65

100 – x = 45

x = 100 – 45

x = 55

Câu 3:

Con heo có cân nặng là:

80 – 21 = 59 (kg)

Đáp số: 59 kg.

Câu 4: Số cần tìm là:

58 – 32 = 26

Đáp số: 26

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 5

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

Câu 1: Số liền trước của 69 là:

A. 68

B. 60

C. 70

D. 80

Câu 2: Trên hình bên có mấy hình tứ giác?

A. 2 hình tứ giác

B. 3 hình tứ giác

C. 4 hình tứ giác

D. 5 hình tứ giác

Câu 3: 5dm = …..cm?

A. 40cm

B. 5cm

C. 50cm

D. 70cm

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17 + 25 < ….. < 95 – 49

A. 42

B. 47

C. 44

D. 50

Câu 5: 1 ngày có …. giờ?

A. 24

B. 25

C. 26

D. 27

Câu 6: Mai có 16 chiếc kẹo, Mai có nhiều hơn chị Lan 5 chiếc. Hỏi chị Lan có bao nhiêu chiếc kẹo?

A. 19

B. 20

C. 21

D. 11

Câu 7: Ngày 20 tháng 11 là thứ hai. Vậy ngày 25 tháng 11 là thứ mấy?

A. Thứ tư

B. Thứ năm

C. Thứ sáu

D. Thứ bảy

II. Tự luận (6đ)

Câu 1: (2đ) Đặt tính rồi tính

a) 56 + 19 27 + 9 b) 96 – 58 64 – 9

Câu 2: (1,5đ) Tìm x

a) x + 25 = 50 b) x – 17 = 49 c) 51 – x = 27

Câu 3: (1,5đ) Số ?

[Năm 2021] Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo

Câu 4: (1,0đ) Giải bài toán

Năm nay tuổi của ông là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông hơn bà 9 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I. Trắc nghiệm

II. Tự luận

Câu 1: Học sinh đặt tính theo hàng dọc

a) 56 + 19 = 75 27 + 9 = 36 b) 96 – 58 = 38 64 – 9 = 55

Câu 2: Tìm x

a) x + 25 = 50

x = 50 – 25

x = 25

b) x – 17 = 49

x = 49 + 17

x = 66

c) 51 – x = 27

x = 51 – 27

x = 24

Câu 3:

Câu 4:

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là số 90

Tuổi của ông là: 90 tuổi.

Tuổi của bà là:

90 – 9 = 81 (tuổi)

Đáp số: 81 tuổi.

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 6

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (4đ)

Câu 1:

a) Các số: 89, 98, 57, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là

A. 89, 98, 57, 16

B. 98, 89, 57, 16

C. 16, 57, 89, 98

D. 16, 57, 98, 89

b) Số bé nhất có hai chữ số là:

A. 9

B. 10

C. 99

D. 100

c) 42 + 18 = ☐ – 36 = ☐

Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là:

A. 50 và 14

B. 60 và 24

C. 50 và 24

D. 60 và 34

Câu 2: Điền vào chỗ chấm:

a) 85kg + 15kg = ……

A. 100kg

B. 100

C. 90kg

D. 80kg

b) 64l – 18l = …..

A. 16

B. 56l

C. 36l

D. 46l

Câu 3: Hình vẽ bên có:

a) Số đoạn thẳng là:

A. 8

B. 7

C. 6

D. 5

b) 3 điểm thẳng hàng là:

A. điểm A, B, C

B. điểm B, C, D

C. điểm A, D, C

D. điểm D, H, C

Câu 4: Một đàn gà có 52 con gà, trong đó có 38 con gà mái còn lại là gà trống. Hỏi đàn gà có bao nhiêu gà trống?

A. 90

B. 14

C. 24

D. 34

Phần 2: (6đ)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

56 + 7

……………..

……………..

……………..

19 + 35

……………..

……………..

……………..

61 – 24

……………..

……………..

……………..

100 – 82

……………..

……………..

……………..

Câu 2: Tìm y

18 + y = 34 62 – y = 21 + 6

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 3: Lan cân nặng 36kg. Huệ cân nặng hơn Lan 5kg. Hỏi Huệ cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam ?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 4: Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:

65 – 39 < ……………….< 48 + 17

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6

Phần 1:

Câu 1: a) C b) B c) B

Câu 2: a) A b) D

Câu 3: a) C b) D

Câu 4: B

Phần 2:

Câu 1: Học sinh đặt tính hàng dọc

56 + 7 = 63

19 + 35 = 54

61 – 24 = 37

100 – 82 = 18

Câu 2:

18 + y = 34

y = 34 – 18

y = 16

62 – y = 21 + 6

62 – y = 27

y = 62 – 27

y = 35

Câu 3:

Cân nặng của Huệ là:

36 + 5 = 41 (kg)

Đáp số: 41 kg.

Câu 4:

Ta có: 65 – 39 = 26

48 + 17 = 65

Các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm là: 30, 40, 50, 60.

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 7

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số gồm 7 chục và 8 đơn vị là:

A. 87

B. 78

C. 88

D. 80

Câu 2: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 90

B. 98

C. 99

D. 100

Câu 3: Cho dãy số: 2; 12; 22, …,…; 52; 62. Hai số điền vào chỗ trống trong dãy là:

A. 32:33

B. 32; 42

C. 42; 52

D. 22; 32

Câu 4: 5dm = …cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 5

B. 50

C. 15

D. 10

Câu 5: Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối:

Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2021 - 2022

Câu 6: Mai và Hằng gấp sao để trang trí bảng tin của lớp. Bạn Mai gấp được 18 ngôi sao. Bạn Hằng gấp được 19 ngôi sao. Cả hai bạn gấp được:

A. 17 ngôi sao

B. 27 ngôi sao

C. 37 ngôi sao

D. 47 ngôi sao

Câu 7: Ngày 4 tháng 10 là ngày chủ nhật. Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6 tháng 10. Hỏi sinh nhật Heo xinh vào ngày thứ mấy?

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ tư

D. Thứ năm

Câu 8: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng:

a) Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. ☐

b) Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm. ☐

c) Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng. ☐

d) Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng. ☐

Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính

a. 52 + 29

…………………….

…………………….

…………………….

b. 29 + 25

…………………….

…………………….

…………………….

c. 89 – 34

…………………….

…………………….

…………………….

d. 90 – 36

…………………….

…………………….

…………………….

Bài 2: Sắp xếp các số 58; 99; 40; 19; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn.

……………………………………………………………………………

Bài 3:Tháng 9, bạn Nhi giành được 56 cái sticker thi đua. Tháng 10, bạn Nhi giành được ít hơn tháng 9 là 8 cái sticker. Hỏi tháng 10 bạn Nhi giành được bao nhiều cái sticker?

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

Bài 4: a) Đo rồi viết vào chỗ chấm.

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 4

Đường gấp khúc ABCD gồm ….. đoạn thẳng.

Đoạn thẳng AB dài …….. Đoạn thẳng BC dài ………

Đoạn thẳng CD dài ………

b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.

……………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 8

I. Trắc nghiệm

Câu 1: B. Câu 2: A. Câu 3: B. Câu 4: B.

Câu 5

TOP 13 Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (Chân trời sáng tạo) năm 2023 có đáp án

Câu 6: C. Câu 7: B.

Câu 8:

a) Đ. b) S c) S d) Đ

II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Học sinh đặt tính theo hàng dọc và tính

a. 52 + 29 = 81 b. 29 + 25 = 54 c. 89 – 34 = 55 d. 90 – 36 = 54

Bài 2: Sắp xếp các số 58; 99; 40; 19; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn

19, 40, 58, 84, 99

Bài 3:

Tháng 10 bạn Nhi giành được số sticker là:

56 – 8 = 48 (sticker)

Đáp số: 48 sticker

Bài 4:

a) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn thẳng.

Học sinh tự đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết vào chỗ chấm.

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD = Độ dài AB + độ dài BC + độ dài CD.

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 8

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Ghi ra giấy đáp án đúng nhất:

Câu 1: Số gồm 3 đơn vị và 1 chục là:

A. 13 B. 31 C.10 D.30

Câu 2: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A.10 B. 99 C. 90 D.50

Câu 3: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

A.1 B.11 C.10 D.98

Câu 4: Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:

A.88 B.80 C.89 D. 99

Câu 5: Quả dưa hấu cân nặng:

A. 3kg 8kg C.7kg D.1kg

Câu 6: Số tròn chục liền trước số 43 là:

A.42 B. 40 C.44 C. 50

Câu 7: Số nhỏ nhất có hai chữ số là:

A.10 B. 11 C. 19 D.20

Câu 8: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

TOP 13 Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 (Chân trời sáng tạo) năm 2023 có đáp án

A. 5 B. 6 C.7 D.8

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính

38 + 45 72 – 68 23 + 54 69 – 43

Câu 2: (1 điểm) Tính

a, 100 – 34 + 28 = …………………………….

= …………………………….

b, 47 + 9 – 28 = ………………………………

= ……………………………….

Câu 3: (1 điểm) Số?

Câu 4: (1 điểm) Bố cân nặng 67 kg, con cân nặng 23 kg. Hỏi cả hai bố con cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Câu 5: (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết đoạn thẳng AB = 3cm, đoạn thẳng BC = 4 cm, đoạn thẳng CD = 2cm.

Câu 6: (1 điểm) Cô Hoa cắt 19 dm để may áo thì mảnh vải còn lại dài 45 dm. Hỏi lúc đầu mảnh vải dài bao nhiêu đề – xi – mét?

Đáp án

TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) (Nếu học sinh chỉ ghi chữ cái, không ghi số vẫn cho điểm)

Bài

Đáp án

Điểm

1

A.13

0,5 điểm

2

C.90

0,5 điểm

3

B.11

0,5 điểm

4

C.89

0.5 điểm

5

A.3kg

0.5 điểm

6

B.40

0,5 điểm

7

C.10

0,5 điểm

8

D.8

0.5 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm: mỗi phép tính đúng 0,25 điểm, đặt tính lệch hay quên kẻ không cho điểm)

Câu 10: Tính (1 điểm: mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)

a, 100 -34+28= 94

b, 47+9-28=24

Câu 11: (1 điểm) (Nếu viết số đúng ô nào, cho 0,25 điểm ô đó)

Câu 12: (1 điểm)

Cả hai bố con cân nặng số ki-lô-gam là: 0,5 điểm

67+23= 90 (kg) 0,25 điểm

Đáp số: 90 kg 0,25 điểm

Câu 13: 1 điểm.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 0,5 điểm

3+4+2= 9 (cm) 0,25 điểm

Đáp số: 9 cm 0,25 điểm

Câu 14: 1 điểm

Lúc đầu mảnh vải dài số đề-xi-mét là: 0,5 điểm

45+19 = 64 (dm) 0,25 điểm

Đáp số: 64 dm 0,25 điểm

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 9

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học …

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 (1 điểm): Số?

Câu 2 (1 điểm):

a) Viết các số 92, 16, 7, 5 theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Viết các số 49, 1, 13, 37 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Biết hai số hạng lần lượt là 13 và 47. Vậy:

+ Tổng hai số là 60. ☐

+ Tổng hai số là 50. ☐

b) Biết số bị trừ là 62 và số trừ là 38. Vậy:

+ Hiệu hai số là 34. ☐

+ Hiệu hai số là 24. ☐

Câu 4 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 dm = … cm