Loạt bài 1000 Câu hỏi & Bài tập trắc nghiệm Vật Lí 12 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng giúp bạn củng cố và ôn luyện trắc nghiệm Vật Lí 12 để chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật Lí năm 2023.

Bài tập trắc nghiệm Vật Lí 12 (có đáp án)

Để mua trọn bộ Chuyên đề và đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật Lí năm 2023 bản word có lời giải chi tiết, đẹp mắt, quý Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn

Chương 1: Dao động cơ

  • 30 câu trắc nghiệm Dao động điều hòa (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Dao động điều hòa (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Con lắc lò xo (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Con lắc lò xo (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Con lắc đơn (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Con lắc đơn (có đáp án – phần 2)
  • 20 câu trắc nghiệm Dao động tắt dần – Dao động cưỡng bức (có đáp án)
  • 20 câu trắc nghiệm Dao động tắt dần – Dao động cưỡng bức (có đáp án – phần 2)
  • 29 câu trắc nghiệm Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số – Phương pháp giản đồ Fre-nen (phần 1)
  • 29 câu trắc nghiệm Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số – Phương pháp giản đồ Fre-nen (phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 1 (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 1 (có đáp án – phần 2)

Chương 2: Sóng cơ và sóng âm

  • 27 câu trắc nghiệm Sóng cơ và sự truyền sóng cơ (có đáp án)
  • 27 câu trắc nghiệm Sóng cơ và sự truyền sóng cơ (có đáp án – phần 2)
  • 19 câu trắc nghiệm Giao thoa sóng (có đáp án)
  • 19 câu trắc nghiệm Giao thoa sóng (có đáp án – phần 2)
  • 29 câu trắc nghiệm Sóng dừng (có đáp án)
  • 29 câu trắc nghiệm Sóng dừng (có đáp án – phần 2)
  • 16 câu trắc nghiệm Đặc trưng vật lí của âm (có đáp án)
  • 20 câu trắc nghiệm Đặc trưng sinh lí của âm (có đáp án)
  • 20 câu trắc nghiệm Đặc trưng sinh lí của âm (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 2 (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 2 (có đáp án – phần 2)

Chương 3: Dòng điện xoay chiều

  • 28 câu trắc nghiệm Đại cương về dòng điện xoay chiều (có đáp án)
  • 28 câu trắc nghiệm Đại cương về dòng điện xoay chiều (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Các mạch điện xoay chiều (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Các mạch điện xoay chiều (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Mạch có R, L, C mắc nối tiếp (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Mạch có R, L, C mắc nối tiếp (có đáp án – phần 2)
  • 29 câu trắc nghiệm Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều – Hệ số công suất (có đáp án)
  • 29 câu trắc nghiệm Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều – Hệ số công suất (có đáp án – phần 2)
  • 28 câu trắc nghiệm Truyền tải điện năng – Máy biến áp (có đáp án)
  • 28 câu trắc nghiệm Truyền tải điện năng – Máy biến áp (có đáp án – phần 2)
  • 26 câu trắc nghiệm Máy phát điện xoay chiều – động cơ không đồng bộ ba pha (có đáp án)
  • 26 câu trắc nghiệm Máy phát điện xoay chiều – động cơ không đồng bộ ba pha (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 3 (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 3 (có đáp án – phần 2)
  • Đề kiểm tra học kì 1

Chương 4: Dao động và sóng điện từ

  • 30 câu trắc nghiệm Mạch dao động (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Mạch dao động (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Điện từ trường có đáp án
  • 20 câu trắc nghiệm Sóng điện từ (có đáp án)
  • 20 câu trắc nghiệm Sóng điện từ (có đáp án – phần 2)
  • 18 câu trắc nghiệm Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  • 27 câu trắc nghiệm Chương 4 (có đáp án)
  • 27 câu trắc nghiệm Chương 4 (có đáp án – phần 2)

Chương 5: Sóng ánh sáng

  • 25 câu trắc nghiệm Tán sắc ánh sáng (có đáp án)
  • 25 câu trắc nghiệm Tán sắc ánh sáng (có đáp án – phần 2)
  • 27 câu trắc nghiệm Giao thoa ánh sáng (có đáp án)
  • 27 câu trắc nghiệm Giao thoa ánh sáng (có đáp án – phần 2)
  • 17 câu trắc nghiệm Các loại quang phổ (có đáp án)
  • 17 câu trắc nghiệm Tia hồng ngoại và tia tử ngoại (có đáp án)
  • 16 câu trắc nghiệm Tia X (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 5 (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 5 (có đáp án – phần 2)

Chương 6: Lượng tử ánh sáng

  • 29 câu trắc nghiệm Hiện tượng quang điện – Thuyết lượng tử ánh sáng (có đáp án)
  • 29 câu trắc nghiệm Hiện tượng quang điện – Thuyết lượng tử ánh sáng (có đáp án – phần 2)
  • 20 câu trắc nghiệm Hiện tượng quang điện trong (có đáp án)
  • 20 câu trắc nghiệm Hiện tượng quang điện trong (có đáp án – phần 2)
  • 15 câu trắc nghiệm Hiện tượng quang – phát quang (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Mẫu nguyên tử Bo (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Mẫu nguyên tử Bo (có đáp án – phần 2)
  • 15 câu trắc nghiệm Sơ lược về Laze
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 6 (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 6 (có đáp án – phần 2)

Chương 7: Hạt nhân nguyên tử

  • 30 câu trắc nghiệm Tính chất và cấu tạo hạt nhân (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Tính chất và cấu tạo hạt nhân (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Năng lượng liên kết của hạt nhân – Phản ứng hạt nhân (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Năng lượng liên kết của hạt nhân – Phản ứng hạt nhân (có đáp án – phần 2)
  • 30 câu trắc nghiệm Phóng xạ (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Phóng xạ (có đáp án – phần 2)
  • 23 câu trắc nghiệm Phản ứng phân hạch (có đáp án)
  • 23 câu trắc nghiệm Phản ứng phân hạch (có đáp án – phần 2)
  • 14 câu trắc nghiệm Phản ứng nhiệt hạch
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 7 (có đáp án)
  • 30 câu trắc nghiệm Chương 7 (có đáp án – phần 2)
  • Đề kiểm tra học kì 2

Danh mục trắc nghiệm theo bài học

Chương 1: Dao động cơ

  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 1: Dao động điều hòa (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 1: Dao động điều hòa (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 2: Con lắc lò xo (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 2: Con lắc lò xo (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 3: Con lắc đơn (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 3: Con lắc đơn (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 4: Dao động tắt dần – Dao động cưỡng bức (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 4: Dao động tắt dần – Dao động cưỡng bức (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 5: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số – Phương pháp giản đồ Fre-nen (phần 1)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 5: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số – Phương pháp giản đồ Fre-nen (phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 1 (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 1 (có đáp án – phần 2)

Chương 2: Sóng cơ và sóng âm

  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 7: Sóng cơ và sự truyền sóng cơ (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 7: Sóng cơ và sự truyền sóng cơ (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 8: Giao thoa sóng (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 8: Giao thoa sóng (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 9: Sóng dừng (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 9: Sóng dừng (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 10: Đặc trưng vật lí của âm (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 11: Đặc trưng sinh lí của âm (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 11: Đặc trưng sinh lí của âm (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 2 (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 2 (có đáp án – phần 2)

Chương 3: Dòng điện xoay chiều

  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 13: Các mạch điện xoay chiều (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 13: Các mạch điện xoay chiều (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 14: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 14: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 15: Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều – Hệ số công suất (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 15: Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều – Hệ số công suất (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 16: Truyền tải điện năng – Máy biến áp (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 16: Truyền tải điện năng – Máy biến áp (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 17: Máy phát điện xoay chiều – động cơ không đồng bộ ba pha (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 17: Máy phát điện xoay chiều – động cơ không đồng bộ ba pha (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 3 (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 3 (có đáp án – phần 2)

Chương 4: Dao động và sóng điện từ

  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 20: Mạch dao động (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 20: Mạch dao động (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 21: Điện từ trường có đáp án
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 22: Sóng điện từ (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 22: Sóng điện từ (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 23: Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 4 (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 4 (có đáp án – phần 2)

Chương 5: Sóng ánh sáng

  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 24: Tán sắc ánh sáng (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 24: Tán sắc ánh sáng (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 25: Giao thoa ánh sáng (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 25: Giao thoa ánh sáng (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 26: Các loại quang phổ (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 27: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 28: Tia X (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 5 (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 5 (có đáp án – phần 2)

Chương 6: Lượng tử ánh sáng

  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài :30 Hiện tượng quang điện – Thuyết lượng tử ánh sáng (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 30: Hiện tượng quang điện – Thuyết lượng tử ánh sáng (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 31: Hiện tượng quang điện trong (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 31: Hiện tượng quang điện trong (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 32: Hiện tượng quang – phát quang (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 34: Sơ lược về Laze
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 6 (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 6 (có đáp án – phần 2)

Chương 7: Hạt nhân nguyên tử

  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 35: Tính chất và cấu tạo hạt nhân (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 35: Tính chất và cấu tạo hạt nhân (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 36: Năng lượng liên kết của hạt nhân – Phản ứng hạt nhân (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 36: Năng lượng liên kết của hạt nhân – Phản ứng hạt nhân (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 37: Phóng xạ (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 37: Phóng xạ (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 38: Phản ứng phân hạch (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 38: Phản ứng phân hạch (có đáp án – phần 2)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Bài 39: Phản ứng nhiệt hạch
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 7 (có đáp án)
  • Trắc nghiệm Vật Lí 12 Chương 7 (có đáp án – phần 2)

Trắc nghiệm Bài 1 (có đáp án): Dao động điều hòa (phần 1)

Bài 1: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là:

A. 10 cm. B. 30 cm.

C. 40 cm. D. 20 cm.

Bài 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là:

A. 10 rad. B. 40 rad.

C. 20 rad. D. 5 rad.

Bài 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosπt (cm,s). Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu?

A. -5π cm/s. B. 5π cm/s.

C. 5 cm/s. D. 5/π cm/s.

Bài 4: Chọn một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 6 cm với tần số 2 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ 3√3/2 cm và chuyển động ngược chiều với chiều dương mà mình đã chọn. Phương trình dao động của chất điểm là:

A. x = 3sin(4πt + π/3) cm

B. x = 3cos(4πt + π/6) cm

C. x = 3sin(4πt + π/6) cm

D. x = 3cos(4πt + 5π/6) cm

Bài 5: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acosωt (cm). Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật có li độ √3/2 cm. Biên độ dao động của vật là:

A. 2√2 cm B. √3 cm

C. 2 cm D. 4√2 cm

Bài 6: Vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = 40π2cos(2πt + π/2) cm/s2. Phương trình dao động của vật là

A. x = 6cos(2πt – π/4) cm

B. x = 10cos(2πt – π/2) cm

C. x = 10cos(2πt) cm

D. x = 20cos(2πt – π/2) cm

Bài 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là:

A. -π/2 B. -π/3

C. π D. π/2

Bài 8: Một vật dao động điều hòa với vận tốc góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là:

A. 5√2 cm B. 10 cm

C. 5,24 cm D. 5√3 cm

Bài 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì có gia tốc 40√3 cm/s2. Tần số góc của dao động là:

A. 1 rad/s B. 4 rad/s

C. 2 rad/s D. 8 rad/s

Bài 10: Chất điểm dao động điểu hòa trên đoạn MN = 4 cm, với chu kì T = 2s. Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x = -1 cm, đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là:

Trắc nghiệm Bài 1 (có đáp án): Dao động điều hòa (phần 2)

Bài 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2,5cos4πt (cm). Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian 3 s kể từ lúc t0 = 0 là:

A. 6 cm B. 7,5 cm

C. 1,2 m D. 0,6 m.

Bài 17: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình: x = 8cos(20πt + π/2) cm; thời gian đo bằng giây. Chu kỳ, tần số dao động của vật là:

A. T = 20 s; f = 10 Hz.

B. T = 0,1 s; f = 10 Hz.

C. T = 0,2 s; f = 20 Hz.

D. T = 0,05 s; f = 20 Hz.

Bài 18: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosπt (cm). Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian bằng 1/4 chu kì kể từ lúc t0 = 0 là:

A. 1 m/s B. 2 m/s

C. 10 cm/s D. 20 cm/s

Bài 19: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt + φ) (cm). Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 1/6 s là:

A. 4 cm B. 3 cm

C. 2 cm D. 1 cm

Bài 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cosπt (cm). Tốc độ trung bình trong 1/4 chu kì kể từ lúc t0 = 0 là:

A. 10 cm/s B. 12 cm/s

C. 16 cm/s D.20 cm/s

Bài 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm). Trong 1/60 s đầu tiên, vật đi từ vị trí có li độ x = + A đến vị trí có li độ x = + (A√3)/2 theo chiều âm. Chu kì dao động của vật là:

A. 0,2 s B. 0,4 s

C. 1 s D. 0,5 s

Bài 22: Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 3cos(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm:

A. 6 lần B. 7 lần

C. 4 lần D. 5 lần

Bài 23: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4√2cos(5πt – 3π/4), (x tính bằng cm; t tính bằng s).

Quãng đường chất điểm đi từ thời điểm t1 = 0,1s đến thời điểm t2 = 6s là:

A. 84,4 cm B. 333,8 cm

C. 331,4 cm D. 336,1cm

Bài 24: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài Ở vị trí mà li độ của chất điểm là 5cm thì nó có tốc độ5π√3 cm/s. Dao động của chất điểm có chu kì là:

A. 1s B. 2s

C. 0,2s D. 1,5

Bài 25: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 25 cm và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ – 7π cm/s đến 24π cm/s là 1/4f. Lấy π2 = 10. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:

A. 1,2 m/s2. B. 2,5 m/s2.

C. 1,4 m/s2. D. 1,5 m/s2.

Săn SALE shopee tháng 9:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3